惊心动魄 đọc là jīngxīndòngpò, nghĩa là thót tim, nghẹt thở (kinh tâm động phách). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
惊心动魄
jīngxīndòngpò
thót tim, nghẹt thở (kinh tâm động phách)

Ví dụ với 惊心动魄

这场足球比赛的最后十分钟惊心动魄。
Zhè chǎng zúqiú bǐsài de zuìhòu shí fēnzhōng jīngxīndòngpò.
Mười phút cuối của trận bóng đá này căng thẳng nghẹt thở.
他给孩子们讲了一次惊心动魄的登山经历。
Tā gěi háizimen jiǎng le yí cì jīngxīndòngpò de dēng shān jīnglì.
Anh ấy kể cho bọn trẻ nghe một chuyến leo núi đầy hồi hộp, thót tim.

Cách viết 惊心动魄 (thứ tự nét)

惊… nét
心… nét
动… nét
魄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 惊心动魄

惊心动魄 tiếng Trung là gì?

惊心动魄 (jīngxīndòngpò) nghĩa là thót tim, nghẹt thở (kinh tâm động phách).

惊心动魄 đọc thế nào?

惊心动魄 đọc là jīngxīndòngpò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 惊心动魄 thế nào?

Ví dụ: 这场足球比赛的最后十分钟惊心动魄。 (Zhè chǎng zúqiú bǐsài de zuìhòu shí fēnzhōng jīngxīndòngpò.) nghĩa là: Mười phút cuối của trận bóng đá này căng thẳng nghẹt thở.

惊心动魄 thuộc cấp HSK mấy?

惊心动魄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.