惊吓 đọc là jīngxià, nghĩa là hoảng sợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惊吓
jīngxià
hoảng sợ
động từ
Ví dụ với 惊吓
一只猫突然跳出来,惊吓了路过的孩子。
Yì zhī māo tūrán tiào chūlai, jīngxià le lùguò de háizi.
Một con mèo đột nhiên nhảy ra, làm đứa trẻ đi ngang qua hoảng sợ.
小狗受到惊吓,躲在沙发下面不敢出来。
Xiǎogǒu shòudào jīngxià, duǒ zài shāfā xiàmiàn bù gǎn chūlai.
Chú chó con bị hoảng sợ, trốn dưới ghế sofa không dám chui ra.
Cách viết 惊吓 (thứ tự nét)
惊… nét
吓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惊吓
惊吓 tiếng Trung là gì?
惊吓 (jīngxià) nghĩa là hoảng sợ (động từ).
惊吓 đọc thế nào?
惊吓 đọc là jīngxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惊吓 thế nào?
Ví dụ: 一只猫突然跳出来,惊吓了路过的孩子。 (Yì zhī māo tūrán tiào chūlai, jīngxià le lùguò de háizi.) nghĩa là: Một con mèo đột nhiên nhảy ra, làm đứa trẻ đi ngang qua hoảng sợ.
惊吓 thuộc cấp HSK mấy?
惊吓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.