精细 đọc là jīngxì, nghĩa là tinh xảo, tỉ mỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精细
jīngxì
tinh xảo, tỉ mỉ
tính từ

Ví dụ với 精细

她的刺绣针脚很精细,每一朵花都栩栩如生。
Tā de cìxiù zhēnjiǎo hěn jīngxì, měi yì duǒ huā dōu xǔxǔrúshēng.
Đường kim mũi chỉ thêu của cô ấy rất tỉ mỉ, từng bông hoa đều sống động như thật.
做实验的时候,操作要精细,数据不能有误差。
Zuò shíyàn de shíhou, cāozuò yào jīngxì, shùjù bù néng yǒu wùchā.
Khi làm thí nghiệm, thao tác phải tỉ mỉ, số liệu không được có sai số.

Cách viết 精细 (thứ tự nét)

精… nét
细… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精细

精细 tiếng Trung là gì?

精细 (jīngxì) nghĩa là tinh xảo, tỉ mỉ (tính từ).

精细 đọc thế nào?

精细 đọc là jīngxì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精细 thế nào?

Ví dụ: 她的刺绣针脚很精细,每一朵花都栩栩如生。 (Tā de cìxiù zhēnjiǎo hěn jīngxì, měi yì duǒ huā dōu xǔxǔrúshēng.) nghĩa là: Đường kim mũi chỉ thêu của cô ấy rất tỉ mỉ, từng bông hoa đều sống động như thật.

精细 thuộc cấp HSK mấy?

精细 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.