敬畏 đọc là jìngwèi, nghĩa là kính sợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
敬畏
jìngwèi
kính sợ
động từ

Ví dụ với 敬畏

面对大自然,我们应该心存敬畏。
Miànduì dàzìrán, wǒmen yīnggāi xīn cún jìngwèi.
Đối diện với thiên nhiên, chúng ta nên giữ lòng kính sợ.
学生们敬畏这位严格的老教授,上课从不迟到。
Xuéshengmen jìngwèi zhè wèi yángé de lǎo jiàoshòu, shàng kè cóngbù chídào.
Sinh viên rất kính sợ vị giáo sư già nghiêm khắc này, lên lớp không bao giờ đến muộn.

Cách viết 敬畏 (thứ tự nét)

敬… nét
畏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 敬畏

敬畏 tiếng Trung là gì?

敬畏 (jìngwèi) nghĩa là kính sợ (động từ).

敬畏 đọc thế nào?

敬畏 đọc là jìngwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 敬畏 thế nào?

Ví dụ: 面对大自然,我们应该心存敬畏。 (Miànduì dàzìrán, wǒmen yīnggāi xīn cún jìngwèi.) nghĩa là: Đối diện với thiên nhiên, chúng ta nên giữ lòng kính sợ.

敬畏 thuộc cấp HSK mấy?

敬畏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.