惊天动地 đọc là jīngtiāndòngdì, nghĩa là kinh thiên động địa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惊天动地
jīngtiāndòngdì
kinh thiên động địa
Ví dụ với 惊天动地
他没做过什么惊天动地的大事,但一直很踏实。
Tā méi zuò guo shénme jīngtiāndòngdì de dà shì, dàn yìzhí hěn tāshi.
Anh ấy chưa làm việc gì kinh thiên động địa, nhưng luôn rất vững vàng chắc chắn.
比赛结束时,全场响起了惊天动地的欢呼声。
Bǐsài jiéshù shí, quánchǎng xiǎngqǐ le jīngtiāndòngdì de huānhūshēng.
Khi trận đấu kết thúc, cả sân vang lên tiếng hò reo kinh thiên động địa.
Cách viết 惊天动地 (thứ tự nét)
惊… nét
天… nét
动… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惊天动地
惊天动地 tiếng Trung là gì?
惊天动地 (jīngtiāndòngdì) nghĩa là kinh thiên động địa.
惊天动地 đọc thế nào?
惊天动地 đọc là jīngtiāndòngdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惊天动地 thế nào?
Ví dụ: 他没做过什么惊天动地的大事,但一直很踏实。 (Tā méi zuò guo shénme jīngtiāndòngdì de dà shì, dàn yìzhí hěn tāshi.) nghĩa là: Anh ấy chưa làm việc gì kinh thiên động địa, nhưng luôn rất vững vàng chắc chắn.
惊天动地 thuộc cấp HSK mấy?
惊天动地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.