精髓 đọc là jīngsuǐ, nghĩa là tinh túy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精髓
jīngsuǐ
tinh túy
danh từ

Ví dụ với 精髓

老师用一句话概括了这篇文章的精髓。
Lǎoshī yòng yí jù huà gàikuò le zhè piān wénzhāng de jīngsuǐ.
Thầy giáo dùng một câu để khái quát tinh túy của bài văn này.
学习烹饪,最重要的是掌握这道菜的精髓。
Xuéxí pēngrèn, zuì zhòngyào de shì zhǎngwò zhè dào cài de jīngsuǐ.
Học nấu ăn, điều quan trọng nhất là nắm được tinh túy của món này.

Cách viết 精髓 (thứ tự nét)

精… nét
髓… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精髓

精髓 tiếng Trung là gì?

精髓 (jīngsuǐ) nghĩa là tinh túy (danh từ).

精髓 đọc thế nào?

精髓 đọc là jīngsuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精髓 thế nào?

Ví dụ: 老师用一句话概括了这篇文章的精髓。 (Lǎoshī yòng yí jù huà gàikuò le zhè piān wénzhāng de jīngsuǐ.) nghĩa là: Thầy giáo dùng một câu để khái quát tinh túy của bài văn này.

精髓 thuộc cấp HSK mấy?

精髓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.