惊奇 đọc là jīngqí, nghĩa là kinh ngạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
惊奇
jīngqí
kinh ngạc
tính từ

Ví dụ với 惊奇

孩子们惊奇地看着魔术师变出一只鸽子。
Háizimen jīngqí de kàn zhe móshùshī biàn chū yì zhī gēzi.
Bọn trẻ kinh ngạc nhìn ảo thuật gia biến ra một con bồ câu.
第一次来中国,他对什么都感到惊奇。
Dì yī cì lái Zhōngguó, tā duì shénme dōu gǎndào jīngqí.
Lần đầu đến Trung Quốc, cái gì anh ấy cũng thấy ngạc nhiên.

Cách viết 惊奇 (thứ tự nét)

惊… nét
奇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 惊奇

惊奇 tiếng Trung là gì?

惊奇 (jīngqí) nghĩa là kinh ngạc (tính từ).

惊奇 đọc thế nào?

惊奇 đọc là jīngqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 惊奇 thế nào?

Ví dụ: 孩子们惊奇地看着魔术师变出一只鸽子。 (Háizimen jīngqí de kàn zhe móshùshī biàn chū yì zhī gēzi.) nghĩa là: Bọn trẻ kinh ngạc nhìn ảo thuật gia biến ra một con bồ câu.

惊奇 thuộc cấp HSK mấy?

惊奇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.