敬佩 đọc là jìngpèi, nghĩa là khâm phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
敬佩
jìngpèi
khâm phục
động từ
Ví dụ với 敬佩
大家都很敬佩那位坚持教书四十年的老师。
Dàjiā dōu hěn jìngpèi nà wèi jiānchí jiāo shū sìshí nián de lǎoshī.
Mọi người đều rất khâm phục vị thầy giáo kiên trì dạy học suốt bốn mươi năm.
他一边工作一边照顾父母,我由衷地敬佩他。
Tā yìbiān gōngzuò yìbiān zhàogù fùmǔ, wǒ yóuzhōng de jìngpèi tā.
Anh ấy vừa đi làm vừa chăm sóc cha mẹ, tôi thật lòng khâm phục anh ấy.
Cách viết 敬佩 (thứ tự nét)
敬… nét
佩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 敬佩
敬佩 tiếng Trung là gì?
敬佩 (jìngpèi) nghĩa là khâm phục (động từ).
敬佩 đọc thế nào?
敬佩 đọc là jìngpèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敬佩 thế nào?
Ví dụ: 大家都很敬佩那位坚持教书四十年的老师。 (Dàjiā dōu hěn jìngpèi nà wèi jiānchí jiāo shū sìshí nián de lǎoshī.) nghĩa là: Mọi người đều rất khâm phục vị thầy giáo kiên trì dạy học suốt bốn mươi năm.
敬佩 thuộc cấp HSK mấy?
敬佩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.