进攻 đọc là jìngōng, nghĩa là tiến công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
进攻
jìngōng
tiến công
động từ
Ví dụ với 进攻
足球比赛中,红队不断向对方球门进攻。
Zúqiú bǐsài zhōng, hóng duì búduàn xiàng duìfāng qiúmén jìngōng.
Trong trận bóng đá, đội áo đỏ liên tục tấn công khung thành đối phương.
教练说:最好的防守就是进攻。
Jiàoliàn shuō: zuì hǎo de fángshǒu jiùshì jìngōng.
Huấn luyện viên nói: phòng thủ tốt nhất chính là tấn công.
Cách viết 进攻 (thứ tự nét)
进… nét
攻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 进攻
进攻 tiếng Trung là gì?
进攻 (jìngōng) nghĩa là tiến công (động từ).
进攻 đọc thế nào?
进攻 đọc là jìngōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 进攻 thế nào?
Ví dụ: 足球比赛中,红队不断向对方球门进攻。 (Zúqiú bǐsài zhōng, hóng duì búduàn xiàng duìfāng qiúmén jìngōng.) nghĩa là: Trong trận bóng đá, đội áo đỏ liên tục tấn công khung thành đối phương.
进攻 thuộc cấp HSK mấy?
进攻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.