精简 đọc là jīngjiǎn, nghĩa là tinh giản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精简
jīngjiǎn
tinh giản
động từ

Ví dụ với 精简

公司决定精简会议,只开必要的会。
Gōngsī juédìng jīngjiǎn huìyì, zhǐ kāi bìyào de huì.
Công ty quyết định tinh giản các cuộc họp, chỉ họp những cuộc cần thiết.
这篇文章可以再精简一些。
Zhè piān wénzhāng kěyǐ zài jīngjiǎn yìxiē.
Bài viết này có thể tinh giản thêm một chút.

Cách viết 精简 (thứ tự nét)

精… nét
简… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精简

精简 tiếng Trung là gì?

精简 (jīngjiǎn) nghĩa là tinh giản (động từ).

精简 đọc thế nào?

精简 đọc là jīngjiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精简 thế nào?

Ví dụ: 公司决定精简会议,只开必要的会。 (Gōngsī juédìng jīngjiǎn huìyì, zhǐ kāi bìyào de huì.) nghĩa là: Công ty quyết định tinh giản các cuộc họp, chỉ họp những cuộc cần thiết.

精简 thuộc cấp HSK mấy?

精简 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.