惊慌 đọc là jīnghuāng, nghĩa là hoảng hốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
惊慌
jīnghuāng
hoảng hốt
tính từ

Ví dụ với 惊慌

遇到火灾时不要惊慌,要按指示有序撤离。
Yùdào huǒzāi shí bú yào jīnghuāng, yào àn zhǐshì yǒuxù chèlí.
Khi gặp hỏa hoạn đừng hoảng hốt, hãy sơ tán có trật tự theo hướng dẫn.
孩子找不到妈妈,惊慌地哭了起来。
Háizi zhǎo bu dào māma, jīnghuāng de kū le qǐlai.
Đứa bé không tìm thấy mẹ, hoảng hốt òa khóc.

Cách viết 惊慌 (thứ tự nét)

惊… nét
慌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 惊慌

惊慌 tiếng Trung là gì?

惊慌 (jīnghuāng) nghĩa là hoảng hốt (tính từ).

惊慌 đọc thế nào?

惊慌 đọc là jīnghuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 惊慌 thế nào?

Ví dụ: 遇到火灾时不要惊慌,要按指示有序撤离。 (Yùdào huǒzāi shí bú yào jīnghuāng, yào àn zhǐshì yǒuxù chèlí.) nghĩa là: Khi gặp hỏa hoạn đừng hoảng hốt, hãy sơ tán có trật tự theo hướng dẫn.

惊慌 thuộc cấp HSK mấy?

惊慌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.