茎 đọc là jīng, nghĩa là thân cây. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
茎
jīng
thân cây
danh từ
Ví dụ với 茎
这种植物的茎很细,需要用竹子支撑。
Zhè zhǒng zhíwù de jīng hěn xì, xūyào yòng zhúzi zhīchēng.
Thân của loài cây này rất mảnh, cần dùng tre để chống đỡ.
实验课上,我们用显微镜观察了玉米茎的结构。
Shíyàn kè shang, wǒmen yòng xiǎnwēijìng guānchá le yùmǐ jīng de jiégòu.
Trong giờ thí nghiệm, chúng tôi dùng kính hiển vi quan sát cấu trúc thân cây ngô.
Cách viết 茎 (thứ tự nét)
茎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 茎
茎 tiếng Trung là gì?
茎 (jīng) nghĩa là thân cây (danh từ).
茎 đọc thế nào?
茎 đọc là jīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 茎 thế nào?
Ví dụ: 这种植物的茎很细,需要用竹子支撑。 (Zhè zhǒng zhíwù de jīng hěn xì, xūyào yòng zhúzi zhīchēng.) nghĩa là: Thân của loài cây này rất mảnh, cần dùng tre để chống đỡ.
茎 thuộc cấp HSK mấy?
茎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.