敬 đọc là jìng, nghĩa là kính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
敬
jìng
kính
động từ
Ví dụ với 敬
晚饭时,他站起来敬了爷爷一杯茶。
Wǎnfàn shí, tā zhàn qǐlai jìng le yéye yì bēi chá.
Trong bữa tối, cậu ấy đứng dậy kính ông một chén trà.
婚宴上,新郎新娘一桌一桌地给客人敬酒。
Hūnyàn shang, xīnláng xīnniáng yì zhuō yì zhuō de gěi kèrén jìng jiǔ.
Trong tiệc cưới, cô dâu chú rể đi từng bàn kính rượu khách.
Cách viết 敬 (thứ tự nét)
敬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 敬
敬 tiếng Trung là gì?
敬 (jìng) nghĩa là kính (động từ).
敬 đọc thế nào?
敬 đọc là jìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敬 thế nào?
Ví dụ: 晚饭时,他站起来敬了爷爷一杯茶。 (Wǎnfàn shí, tā zhàn qǐlai jìng le yéye yì bēi chá.) nghĩa là: Trong bữa tối, cậu ấy đứng dậy kính ông một chén trà.
敬 thuộc cấp HSK mấy?
敬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.