井 đọc là jǐng, nghĩa là giếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
井
jǐng
giếng
danh từBộ thủ 二4 nét

Ví dụ với 井

村子里有一口老井。
Cūnzi li yǒu yì kǒu lǎo jǐng.
Trong làng có một cái giếng cũ.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 口. Hay gặp: 水井 (giếng nước), 井水 (nước giếng).

Cách viết 井 (thứ tự nét)

井… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 井

井 tiếng Trung là gì?

井 (jǐng) nghĩa là giếng (danh từ).

井 đọc thế nào?

井 đọc là jǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 井 thế nào?

Ví dụ: 村子里有一口老井。 (Cūnzi li yǒu yì kǒu lǎo jǐng.) nghĩa là: Trong làng có một cái giếng cũ.

井 thuộc cấp HSK mấy?

井 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet