村 đọc là cūn, nghĩa là làng, thôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
村
cūn
làng, thôn
danh từBộ thủ 木7 nét
Ví dụ với 村
我爷爷住在一个小村里。
Wǒ yéye zhù zài yí ge xiǎo cūn li.
Ông nội tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 村子 (cái làng), 农村 (nông thôn), 村民 (dân làng).
Cách viết 村 (thứ tự nét)
村… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 村
村 tiếng Trung là gì?
村 (cūn) nghĩa là làng, thôn (danh từ).
村 đọc thế nào?
村 đọc là cūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 村 thế nào?
Ví dụ: 我爷爷住在一个小村里。 (Wǒ yéye zhù zài yí ge xiǎo cūn li.) nghĩa là: Ông nội tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.
村 thuộc cấp HSK mấy?
村 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet