进而 đọc là jìn'ér, nghĩa là từ đó, tiến tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
进而
jìn'ér
từ đó, tiến tới
Hán Việt: tiến nhi
liên từ
Ví dụ với 进而
先了解情况,进而提出办法。
Xiān liǎojiě qíngkuàng, jìn'ér tíchū bànfǎ.
Trước tiên tìm hiểu tình hình, từ đó đưa ra cách giải quyết.
他学好了基础,进而学习高级课程。
Tā xuéhǎo le jīchǔ, jìn'ér xuéxí gāojí kèchéng.
Anh học tốt nền tảng rồi tiến tới học khóa nâng cao.
Cách viết 进而 (thứ tự nét)
进… nét
而… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 进而
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 进 | jìn | 辶 | 7 |
| 而 | ér | 而 | 6 |
Hỏi nhanh về 进而
进而 tiếng Trung là gì?
进而 (jìn'ér) nghĩa là từ đó, tiến tới (liên từ).
进而 đọc thế nào?
进而 đọc là jìn'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 进而 thế nào?
Ví dụ: 先了解情况,进而提出办法。 (Xiān liǎojiě qíngkuàng, jìn'ér tíchū bànfǎ.) nghĩa là: Trước tiên tìm hiểu tình hình, từ đó đưa ra cách giải quyết.
进而 thuộc cấp HSK mấy?
进而 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.