禁不住 đọc là jīnbuzhù, nghĩa là không nhịn được. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
禁不住
jīnbuzhù
không nhịn được
động từ

Ví dụ với 禁不住

看到这么可爱的熊猫,大家禁不住笑了。
Kàndào zhème kě'ài de xióngmāo, dàjiā jīnbuzhù xiào le.
Nhìn thấy chú gấu trúc dễ thương như vậy, mọi người không nhịn được cười.
听到获奖的消息,她禁不住哭了起来。
Tīngdào huò jiǎng de xiāoxi, tā jīnbuzhù kū le qǐlai.
Nghe tin đoạt giải, cô ấy không kìm được mà bật khóc.

Cách viết 禁不住 (thứ tự nét)

禁… nét
不… nét
住… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 禁不住

禁不住 tiếng Trung là gì?

禁不住 (jīnbuzhù) nghĩa là không nhịn được (động từ).

禁不住 đọc thế nào?

禁不住 đọc là jīnbuzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 禁不住 thế nào?

Ví dụ: 看到这么可爱的熊猫,大家禁不住笑了。 (Kàndào zhème kě'ài de xióngmāo, dàjiā jīnbuzhù xiào le.) nghĩa là: Nhìn thấy chú gấu trúc dễ thương như vậy, mọi người không nhịn được cười.

禁不住 thuộc cấp HSK mấy?

禁不住 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.