筋 đọc là jīn, nghĩa là gân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
筋
jīn
gân
danh từ

Ví dụ với 筋

运动前要先活动一下,不然容易拉伤筋。
Yùndòng qián yào xiān huódòng yíxià, bùrán róngyì lāshāng jīn.
Trước khi tập thể thao phải khởi động trước, nếu không dễ bị căng gân.
牛筋炖得很烂,老人也咬得动。
Niújīn dùn de hěn làn, lǎorén yě yǎo de dòng.
Gân bò hầm rất nhừ, người già cũng cắn được.

Cách viết 筋 (thứ tự nét)

筋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 筋

筋 tiếng Trung là gì?

筋 (jīn) nghĩa là gân (danh từ).

筋 đọc thế nào?

筋 đọc là jīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 筋 thế nào?

Ví dụ: 运动前要先活动一下,不然容易拉伤筋。 (Yùndòng qián yào xiān huódòng yíxià, bùrán róngyì lāshāng jīn.) nghĩa là: Trước khi tập thể thao phải khởi động trước, nếu không dễ bị căng gân.

筋 thuộc cấp HSK mấy?

筋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.