激励 đọc là jīlì, nghĩa là khích lệ, động viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
激励
jīlì
khích lệ, động viên

Hán Việt: kích lệ

động từ

Ví dụ với 激励

老师的话激励了我。
Lǎoshī de huà jīlì le wǒ.
Lời của thầy đã khích lệ tôi.
奖金可以激励员工。
Jiǎngjīn kěyǐ jīlì yuángōng.
Tiền thưởng có thể khích lệ nhân viên.

Cách viết 激励 (thứ tự nét)

激… nét
励… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 激励

ChữPinyinBộ thủSố nét
激jī氵16
励lì力7

Hỏi nhanh về 激励

激励 tiếng Trung là gì?

激励 (jīlì) nghĩa là khích lệ, động viên (động từ).

激励 đọc thế nào?

激励 đọc là jīlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 激励 thế nào?

Ví dụ: 老师的话激励了我。 (Lǎoshī de huà jīlì le wǒ.) nghĩa là: Lời của thầy đã khích lệ tôi.

激励 thuộc cấp HSK mấy?

激励 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.