极力 đọc là jílì, nghĩa là hết sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
极力
jílì
hết sức
phó từ
Ví dụ với 极力
他极力推荐这本书,说对学习写作很有帮助。
Tā jílì tuījiàn zhè běn shū, shuō duì xuéxí xiězuò hěn yǒu bāngzhù.
Anh ấy hết sức giới thiệu cuốn sách này, nói rằng rất có ích cho việc học viết văn.
她极力控制自己的情绪,不让同事看出她很紧张。
Tā jílì kòngzhì zìjǐ de qíngxù, bú ràng tóngshì kànchū tā hěn jǐnzhāng.
Cô ấy hết sức kiềm chế cảm xúc, không để đồng nghiệp nhận ra mình đang rất căng thẳng.
Cách viết 极力 (thứ tự nét)
极… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 极力
极力 tiếng Trung là gì?
极力 (jílì) nghĩa là hết sức (phó từ).
极力 đọc thế nào?
极力 đọc là jílì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 极力 thế nào?
Ví dụ: 他极力推荐这本书,说对学习写作很有帮助。 (Tā jílì tuījiàn zhè běn shū, shuō duì xuéxí xiězuò hěn yǒu bāngzhù.) nghĩa là: Anh ấy hết sức giới thiệu cuốn sách này, nói rằng rất có ích cho việc học viết văn.
极力 thuộc cấp HSK mấy?
极力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.