集会 đọc là jíhuì, nghĩa là tụ họp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
集会
jíhuì
tụ họp
động từ, danh từ
Ví dụ với 集会
全校师生在操场上集会,庆祝建校六十周年。
Quánxiào shīshēng zài cāochǎng shang jíhuì, qìngzhù jiàn xiào liùshí zhōunián.
Toàn thể thầy trò tụ họp trên sân trường để mừng kỷ niệm sáu mươi năm thành lập trường.
每年年底,公司全体员工都会在大礼堂集会,一起总结这一年的工作。
Měinián niándǐ, gōngsī quántǐ yuángōng dōu huì zài dà lǐtáng jíhuì, yìqǐ zǒngjié zhè yì nián de gōngzuò.
Cuối mỗi năm, toàn thể nhân viên công ty đều tụ họp tại hội trường lớn để cùng tổng kết công việc của năm.
Cách viết 集会 (thứ tự nét)
集… nét
会… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 集会
集会 tiếng Trung là gì?
集会 (jíhuì) nghĩa là tụ họp (động từ, danh từ).
集会 đọc thế nào?
集会 đọc là jíhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 集会 thế nào?
Ví dụ: 全校师生在操场上集会,庆祝建校六十周年。 (Quánxiào shīshēng zài cāochǎng shang jíhuì, qìngzhù jiàn xiào liùshí zhōunián.) nghĩa là: Toàn thể thầy trò tụ họp trên sân trường để mừng kỷ niệm sáu mươi năm thành lập trường.
集会 thuộc cấp HSK mấy?
集会 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.