忌讳 đọc là jìhuì, nghĩa là kiêng kỵ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
忌讳
jìhuì
kiêng kỵ
động từ, danh từ

Ví dụ với 忌讳

在中国,送礼时忌讳送钟。
Zài Zhōngguó, sòng lǐ shí jìhui sòng zhōng.
Ở Trung Quốc, khi tặng quà người ta kiêng kỵ tặng đồng hồ.
跟客户聊天时,要了解对方有什么忌讳。
Gēn kèhù liáo tiān shí, yào liǎojiě duìfāng yǒu shénme jìhui.
Khi trò chuyện với khách hàng, cần tìm hiểu xem đối phương kiêng kỵ điều gì.

Cách viết 忌讳 (thứ tự nét)

忌… nét
讳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忌讳

忌讳 tiếng Trung là gì?

忌讳 (jìhuì) nghĩa là kiêng kỵ (động từ, danh từ).

忌讳 đọc thế nào?

忌讳 đọc là jìhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忌讳 thế nào?

Ví dụ: 在中国,送礼时忌讳送钟。 (Zài Zhōngguó, sòng lǐ shí jìhui sòng zhōng.) nghĩa là: Ở Trung Quốc, khi tặng quà người ta kiêng kỵ tặng đồng hồ.

忌讳 thuộc cấp HSK mấy?

忌讳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.