激光 đọc là jīguāng, nghĩa là tia laser. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
激光
jīguāng
tia laser
danh từ
Ví dụ với 激光
他戴眼镜很多年了,打算去做激光手术。
Tā dài yǎnjìng hěn duō nián le, dǎsuan qù zuò jīguāng shǒushù.
Anh ấy đeo kính nhiều năm rồi, định đi phẫu thuật bằng tia laser.
我们办公室新买了一台激光打印机。
Wǒmen bàngōngshì xīn mǎi le yì tái jīguāng dǎyìnjī.
Văn phòng chúng tôi mới mua một chiếc máy in laser.
Cách viết 激光 (thứ tự nét)
激… nét
光… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 激光
激光 tiếng Trung là gì?
激光 (jīguāng) nghĩa là tia laser (danh từ).
激光 đọc thế nào?
激光 đọc là jīguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 激光 thế nào?
Ví dụ: 他戴眼镜很多年了,打算去做激光手术。 (Tā dài yǎnjìng hěn duō nián le, dǎsuan qù zuò jīguāng shǒushù.) nghĩa là: Anh ấy đeo kính nhiều năm rồi, định đi phẫu thuật bằng tia laser.
激光 thuộc cấp HSK mấy?
激光 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.