机关 đọc là jīguān, nghĩa là cơ quan; cơ cấu, bẫy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
机关
jīguān
cơ quan; cơ cấu, bẫy
danh từ
Ví dụ với 机关
他在机关工作了很多年。
Tā zài jīguān gōngzuò le hěn duō nián.
Ông ấy làm việc ở cơ quan nhiều năm rồi.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: cơ quan nhà nước (机关单位) và bộ phận cơ khí, cái bẫy (触动机关: chạm vào cơ quan, kích hoạt bẫy).
Cách viết 机关 (thứ tự nét)
机… nét
关… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 机关
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 机 | jī | 木 | 6 |
| 关 | guān | 丷 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 机关
机关 tiếng Trung là gì?
机关 (jīguān) nghĩa là cơ quan; cơ cấu, bẫy (danh từ).
机关 đọc thế nào?
机关 đọc là jīguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 机关 thế nào?
Ví dụ: 他在机关工作了很多年。 (Tā zài jīguān gōngzuò le hěn duō nián.) nghĩa là: Ông ấy làm việc ở cơ quan nhiều năm rồi.
机关 thuộc cấp HSK mấy?
机关 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet