继父 đọc là jìfù, nghĩa là dượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
继父
jìfù
dượng
danh từ
Ví dụ với 继父
她的继父对她很好,像亲生父亲一样。
Tā de jìfù duì tā hěn hǎo, xiàng qīnshēng fùqīn yíyàng.
Dượng của cô ấy đối xử với cô rất tốt, như cha ruột vậy.
周末继父常常开车送我去上课。
Zhōumò jìfù chángcháng kāi chē sòng wǒ qù shàng kè.
Cuối tuần dượng thường lái xe đưa tôi đi học.
Cách viết 继父 (thứ tự nét)
继… nét
父… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 继父
继父 tiếng Trung là gì?
继父 (jìfù) nghĩa là dượng (danh từ).
继父 đọc thế nào?
继父 đọc là jìfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 继父 thế nào?
Ví dụ: 她的继父对她很好,像亲生父亲一样。 (Tā de jìfù duì tā hěn hǎo, xiàng qīnshēng fùqīn yíyàng.) nghĩa là: Dượng của cô ấy đối xử với cô rất tốt, như cha ruột vậy.
继父 thuộc cấp HSK mấy?
继父 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.