肌肤 đọc là jīfū, nghĩa là da thịt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
肌肤
jīfū
da thịt
danh từ

Ví dụ với 肌肤

冬天天气干燥,要注意保护肌肤。
Dōngtiān tiānqì gānzào, yào zhùyì bǎohù jīfū.
Mùa đông thời tiết hanh khô, cần chú ý bảo vệ làn da.
这种面料很柔软,贴着肌肤很舒服。
Zhè zhǒng miànliào hěn róuruǎn, tiē zhe jīfū hěn shūfu.
Loại vải này rất mềm, áp vào da thịt rất dễ chịu.

Cách viết 肌肤 (thứ tự nét)

肌… nét
肤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 肌肤

肌肤 tiếng Trung là gì?

肌肤 (jīfū) nghĩa là da thịt (danh từ).

肌肤 đọc thế nào?

肌肤 đọc là jīfū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肌肤 thế nào?

Ví dụ: 冬天天气干燥,要注意保护肌肤。 (Dōngtiān tiānqì gānzào, yào zhùyì bǎohù jīfū.) nghĩa là: Mùa đông thời tiết hanh khô, cần chú ý bảo vệ làn da.

肌肤 thuộc cấp HSK mấy?

肌肤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.