借助 đọc là jièzhù, nghĩa là nhờ vào, dựa vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
借助
jièzhù
nhờ vào, dựa vào
Hán Việt: tá trợ
động từ
Ví dụ với 借助
他借助工具打开了门。
Tā jièzhù gōngjù dǎkāi le mén.
Anh ấy nhờ dụng cụ mà mở được cửa.
借助网络,我们可以学习。
Jièzhù wǎngluò, wǒmen kěyǐ xuéxí.
Nhờ có mạng, chúng ta có thể học tập.
Cách viết 借助 (thứ tự nét)
借… nét
助… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 借助
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 借 | jiè | 亻 | 10 |
| 助 | zhù | 力 | 7 |
Hỏi nhanh về 借助
借助 tiếng Trung là gì?
借助 (jièzhù) nghĩa là nhờ vào, dựa vào (động từ).
借助 đọc thế nào?
借助 đọc là jièzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 借助 thế nào?
Ví dụ: 他借助工具打开了门。 (Tā jièzhù gōngjù dǎkāi le mén.) nghĩa là: Anh ấy nhờ dụng cụ mà mở được cửa.
借助 thuộc cấp HSK mấy?
借助 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.