结账 đọc là jiézhàng, nghĩa là thanh toán, tính tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
结账
jiézhàng
thanh toán, tính tiền

Hán Việt: kết trướng

động từ

Ví dụ với 结账

服务员,请结账。
Fúwùyuán, qǐng jiézhàng.
Phục vụ ơi, tính tiền giúp.
我们吃完饭去结账。
Wǒmen chī wán fàn qù jiézhàng.
Ăn xong chúng tôi đi thanh toán.

Cách viết 结账 (thứ tự nét)

结… nét
账… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 结账

ChữPinyinBộ thủSố nét
结jié纟9
账zhàng

Hỏi nhanh về 结账

结账 tiếng Trung là gì?

结账 (jiézhàng) nghĩa là thanh toán, tính tiền (động từ).

结账 đọc thế nào?

结账 đọc là jiézhàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 结账 thế nào?

Ví dụ: 服务员,请结账。 (Fúwùyuán, qǐng jiézhàng.) nghĩa là: Phục vụ ơi, tính tiền giúp.

结账 thuộc cấp HSK mấy?

结账 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.