揭晓 đọc là jiēxiǎo, nghĩa là công bố. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
揭晓
jiēxiǎo
công bố
động từ
Ví dụ với 揭晓
比赛结果将在今天晚上揭晓。
Bǐsài jiéguǒ jiāng zài jīntiān wǎnshang jiēxiǎo.
Kết quả cuộc thi sẽ được công bố vào tối nay.
考试成绩揭晓后,她高兴得跳了起来。
Kǎoshì chéngjì jiēxiǎo hòu, tā gāoxìng de tiào le qǐlai.
Sau khi điểm thi được công bố, cô ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.
Cách viết 揭晓 (thứ tự nét)
揭… nét
晓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 揭晓
揭晓 tiếng Trung là gì?
揭晓 (jiēxiǎo) nghĩa là công bố (động từ).
揭晓 đọc thế nào?
揭晓 đọc là jiēxiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 揭晓 thế nào?
Ví dụ: 比赛结果将在今天晚上揭晓。 (Bǐsài jiéguǒ jiāng zài jīntiān wǎnshang jiēxiǎo.) nghĩa là: Kết quả cuộc thi sẽ được công bố vào tối nay.
揭晓 thuộc cấp HSK mấy?
揭晓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.