解脱 đọc là jiětuō, nghĩa là thoát khỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
解脱
jiětuō
thoát khỏi
động từ

Ví dụ với 解脱

考完最后一门试,他觉得终于解脱了。
Kǎowán zuìhòu yì mén shì, tā juéde zhōngyú jiětuō le.
Thi xong môn cuối cùng, cậu ấy cảm thấy cuối cùng cũng được giải thoát.
运动可以让人从压力中解脱出来。
Yùndòng kěyǐ ràng rén cóng yālì zhōng jiětuō chulai.
Vận động có thể giúp con người thoát khỏi áp lực.

Cách viết 解脱 (thứ tự nét)

解… nét
脱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 解脱

解脱 tiếng Trung là gì?

解脱 (jiětuō) nghĩa là thoát khỏi (động từ).

解脱 đọc thế nào?

解脱 đọc là jiětuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 解脱 thế nào?

Ví dụ: 考完最后一门试,他觉得终于解脱了。 (Kǎowán zuìhòu yì mén shì, tā juéde zhōngyú jiětuō le.) nghĩa là: Thi xong môn cuối cùng, cậu ấy cảm thấy cuối cùng cũng được giải thoát.

解脱 thuộc cấp HSK mấy?

解脱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.