阶梯 đọc là jiētī, nghĩa là bậc thang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阶梯
jiētī
bậc thang
danh từ

Ví dụ với 阶梯

图书馆门口有一段很长的石头阶梯。
Túshūguǎn ménkǒu yǒu yí duàn hěn cháng de shítou jiētī.
Trước cửa thư viện có một đoạn bậc thang đá rất dài.
下雨天阶梯很滑,大家走路要小心。
Xià yǔ tiān jiētī hěn huá, dàjiā zǒulù yào xiǎoxīn.
Ngày mưa bậc thang rất trơn, mọi người đi lại phải cẩn thận.

Cách viết 阶梯 (thứ tự nét)

阶… nét
梯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阶梯

阶梯 tiếng Trung là gì?

阶梯 (jiētī) nghĩa là bậc thang (danh từ).

阶梯 đọc thế nào?

阶梯 đọc là jiētī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阶梯 thế nào?

Ví dụ: 图书馆门口有一段很长的石头阶梯。 (Túshūguǎn ménkǒu yǒu yí duàn hěn cháng de shítou jiētī.) nghĩa là: Trước cửa thư viện có một đoạn bậc thang đá rất dài.

阶梯 thuộc cấp HSK mấy?

阶梯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.