揭发 đọc là jiēfā, nghĩa là tố cáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
揭发
jiēfā
tố cáo
động từ
Ví dụ với 揭发
他向报社揭发了工厂违规排污的事情。
Tā xiàng bàoshè jiēfā le gōngchǎng wéiguī pái wū de shìqing.
Anh ấy tố cáo với báo chí việc nhà máy xả thải trái quy định.
老师鼓励大家揭发考试时抄答案的行为。
Lǎoshī gǔlì dàjiā jiēfā kǎoshì shí chāo dá'àn de xíngwéi.
Thầy khuyến khích mọi người tố cáo hành vi chép đáp án khi thi.
Cách viết 揭发 (thứ tự nét)
揭… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 揭发
揭发 tiếng Trung là gì?
揭发 (jiēfā) nghĩa là tố cáo (động từ).
揭发 đọc thế nào?
揭发 đọc là jiēfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 揭发 thế nào?
Ví dụ: 他向报社揭发了工厂违规排污的事情。 (Tā xiàng bàoshè jiēfā le gōngchǎng wéiguī pái wū de shìqing.) nghĩa là: Anh ấy tố cáo với báo chí việc nhà máy xả thải trái quy định.
揭发 thuộc cấp HSK mấy?
揭发 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.