解读 đọc là jiědú, nghĩa là giải thích, phân tích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
解读
jiědú
giải thích, phân tích
Hán Việt: giải độc
động từ
Ví dụ với 解读
专家解读了新政策。
Zhuānjiā jiědú le xīn zhèngcè.
Chuyên gia giải thích chính sách mới.
这首诗有很多解读。
Zhè shǒu shī yǒu hěn duō jiědú.
Bài thơ này có nhiều cách diễn giải.
Cách viết 解读 (thứ tự nét)
解… nét
读… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 解读
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 解 | jiě | 角 | 13 |
| 读 | dú | 讠 | 10 |
Hỏi nhanh về 解读
解读 tiếng Trung là gì?
解读 (jiědú) nghĩa là giải thích, phân tích (động từ).
解读 đọc thế nào?
解读 đọc là jiědú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解读 thế nào?
Ví dụ: 专家解读了新政策。 (Zhuānjiā jiědú le xīn zhèngcè.) nghĩa là: Chuyên gia giải thích chính sách mới.
解读 thuộc cấp HSK mấy?
解读 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.