解答 đọc là jiědá, nghĩa là giải đáp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
解答
jiědá
giải đáp
Hán Việt: giải đáp
động từ
Ví dụ với 解答
老师解答了我们的问题。
Lǎoshī jiědá le wǒmen de wèntí.
Thầy giáo giải đáp thắc mắc của chúng tôi.
这个问题很难解答。
Zhège wèntí hěn nán jiědá.
Câu hỏi này rất khó giải đáp.
Cách viết 解答 (thứ tự nét)
解… nét
答… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 解答
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 解 | jiě | 角 | 13 |
| 答 | dá | ⺮ | 12 |
Hỏi nhanh về 解答
解答 tiếng Trung là gì?
解答 (jiědá) nghĩa là giải đáp (động từ).
解答 đọc thế nào?
解答 đọc là jiědá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解答 thế nào?
Ví dụ: 老师解答了我们的问题。 (Lǎoshī jiědá le wǒmen de wèntí.) nghĩa là: Thầy giáo giải đáp thắc mắc của chúng tôi.
解答 thuộc cấp HSK mấy?
解答 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.