戒备 đọc là jièbèi, nghĩa là cảnh giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
戒备
jièbèi
cảnh giác
động từ
Ví dụ với 戒备
小狗对新来的客人总是很戒备。
Xiǎogǒu duì xīn lái de kèrén zǒngshì hěn jièbèi.
Chú chó con luôn rất cảnh giác với khách mới đến.
出国旅游时,对陌生人的搭话要有戒备心。
Chū guó lǚyóu shí, duì mòshēngrén de dāhuà yào yǒu jièbèixīn.
Khi đi du lịch nước ngoài, cần có sự cảnh giác khi người lạ bắt chuyện.
Cách viết 戒备 (thứ tự nét)
戒… nét
备… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 戒备
戒备 tiếng Trung là gì?
戒备 (jièbèi) nghĩa là cảnh giác (động từ).
戒备 đọc thế nào?
戒备 đọc là jièbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 戒备 thế nào?
Ví dụ: 小狗对新来的客人总是很戒备。 (Xiǎogǒu duì xīn lái de kèrén zǒngshì hěn jièbèi.) nghĩa là: Chú chó con luôn rất cảnh giác với khách mới đến.
戒备 thuộc cấp HSK mấy?
戒备 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.