洁白 đọc là jiébái, nghĩa là trắng tinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
洁白
jiébái
trắng tinh
tính từ

Ví dụ với 洁白

冬天,洁白的雪花落满了整个院子。
Dōngtiān, jiébái de xuěhuā luòmǎn le zhěnggè yuànzi.
Mùa đông, những bông tuyết trắng tinh phủ kín cả khoảng sân.
护士穿着洁白的工作服。
Hùshi chuān zhe jiébái de gōngzuòfú.
Cô y tá mặc bộ đồng phục làm việc trắng tinh.

Cách viết 洁白 (thứ tự nét)

洁… nét
白… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 洁白

洁白 tiếng Trung là gì?

洁白 (jiébái) nghĩa là trắng tinh (tính từ).

洁白 đọc thế nào?

洁白 đọc là jiébái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 洁白 thế nào?

Ví dụ: 冬天,洁白的雪花落满了整个院子。 (Dōngtiān, jiébái de xuěhuā luòmǎn le zhěnggè yuànzi.) nghĩa là: Mùa đông, những bông tuyết trắng tinh phủ kín cả khoảng sân.

洁白 thuộc cấp HSK mấy?

洁白 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.