截 đọc là jié, nghĩa là cắt, đoạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
截
jié
cắt, đoạn
động từ, lượng từ
Ví dụ với 截
他把一根长木头截成了两段。
Tā bǎ yì gēn cháng mùtou jiéchéng le liǎng duàn.
Anh ấy cưa khúc gỗ dài thành hai đoạn.
他手里拿着一截粉笔,在黑板上画图。
Tā shǒu li ná zhe yì jié fěnbǐ, zài hēibǎn shang huà tú.
Anh ấy cầm một đoạn phấn, vẽ hình trên bảng đen.
Cách viết 截 (thứ tự nét)
截… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 截
截 tiếng Trung là gì?
截 (jié) nghĩa là cắt, đoạn (động từ, lượng từ).
截 đọc thế nào?
截 đọc là jié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 截 thế nào?
Ví dụ: 他把一根长木头截成了两段。 (Tā bǎ yì gēn cháng mùtou jiéchéng le liǎng duàn.) nghĩa là: Anh ấy cưa khúc gỗ dài thành hai đoạn.
截 thuộc cấp HSK mấy?
截 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.