戒 đọc là jiè, nghĩa là cai, kiêng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
戒
jiè
cai, kiêng
động từ
Ví dụ với 戒
为了身体健康,他决定戒烟了。
Wèile shēntǐ jiànkāng, tā juédìng jiè yān le.
Vì sức khỏe, anh ấy đã quyết định cai thuốc lá.
医生让奶奶戒甜食,所以家里不再买蛋糕了。
Yīshēng ràng nǎinai jiè tiánshí, suǒyǐ jiāli bú zài mǎi dàngāo le.
Bác sĩ bảo bà kiêng đồ ngọt, nên trong nhà không mua bánh ngọt nữa.
Cách viết 戒 (thứ tự nét)
戒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 戒
戒 tiếng Trung là gì?
戒 (jiè) nghĩa là cai, kiêng (động từ).
戒 đọc thế nào?
戒 đọc là jiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 戒 thế nào?
Ví dụ: 为了身体健康,他决定戒烟了。 (Wèile shēntǐ jiànkāng, tā juédìng jiè yān le.) nghĩa là: Vì sức khỏe, anh ấy đã quyết định cai thuốc lá.
戒 thuộc cấp HSK mấy?
戒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.