嫉妒 đọc là jídù, nghĩa là ghen tị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
嫉妒
jídù
ghen tị
động từ
Ví dụ với 嫉妒
看到朋友升职了,他心里有点嫉妒。
Kàndào péngyou shēng zhí le, tā xīnli yǒudiǎn jídù.
Thấy bạn được thăng chức, trong lòng anh ấy hơi ghen tị.
同学们都嫉妒她能去国外留学。
Tóngxuémen dōu jídù tā néng qù guówài liúxué.
Các bạn học đều ghen tị vì cô ấy được đi du học nước ngoài.
Cách viết 嫉妒 (thứ tự nét)
嫉… nét
妒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 嫉妒
嫉妒 tiếng Trung là gì?
嫉妒 (jídù) nghĩa là ghen tị (động từ).
嫉妒 đọc thế nào?
嫉妒 đọc là jídù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 嫉妒 thế nào?
Ví dụ: 看到朋友升职了,他心里有点嫉妒。 (Kàndào péngyou shēng zhí le, tā xīnli yǒudiǎn jídù.) nghĩa là: Thấy bạn được thăng chức, trong lòng anh ấy hơi ghen tị.
嫉妒 thuộc cấp HSK mấy?
嫉妒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.