忌妒 đọc là jìdu, nghĩa là ghen tị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
忌妒
jìdu
ghen tị
động từ

Ví dụ với 忌妒

别忌妒别人的成绩,要多向他们学习。
Bié jìdu biérén de chéngjì, yào duō xiàng tāmen xuéxí.
Đừng ghen tị với thành tích của người khác, hãy học hỏi họ nhiều hơn.
邻居忌妒他家新买的大房子。
Línjū jìdu tā jiā xīn mǎi de dà fángzi.
Hàng xóm ghen tị với căn nhà to mới mua của nhà anh ấy.

Cách viết 忌妒 (thứ tự nét)

忌… nét
妒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忌妒

忌妒 tiếng Trung là gì?

忌妒 (jìdu) nghĩa là ghen tị (động từ).

忌妒 đọc thế nào?

忌妒 đọc là jìdu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忌妒 thế nào?

Ví dụ: 别忌妒别人的成绩,要多向他们学习。 (Bié jìdu biérén de chéngjì, yào duō xiàng tāmen xuéxí.) nghĩa là: Đừng ghen tị với thành tích của người khác, hãy học hỏi họ nhiều hơn.

忌妒 thuộc cấp HSK mấy?

忌妒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.