极度 đọc là jídù, nghĩa là cực độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
极度
jídù
cực độ
phó từ
Ví dụ với 极度
连续加班一个月,他感到极度疲劳。
Liánxù jiā bān yí ge yuè, tā gǎndào jídù píláo.
Tăng ca liên tục một tháng, anh ấy cảm thấy cực kỳ mệt mỏi.
考试前一晚,她极度紧张,怎么也睡不着。
Kǎoshì qián yì wǎn, tā jídù jǐnzhāng, zěnme yě shuì bu zháo.
Tối trước kỳ thi, cô ấy cực kỳ căng thẳng, thế nào cũng không ngủ được.
Cách viết 极度 (thứ tự nét)
极… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 极度
极度 tiếng Trung là gì?
极度 (jídù) nghĩa là cực độ (phó từ).
极度 đọc thế nào?
极度 đọc là jídù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 极度 thế nào?
Ví dụ: 连续加班一个月,他感到极度疲劳。 (Liánxù jiā bān yí ge yuè, tā gǎndào jídù píláo.) nghĩa là: Tăng ca liên tục một tháng, anh ấy cảm thấy cực kỳ mệt mỏi.
极度 thuộc cấp HSK mấy?
极度 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.