架子 đọc là jiàzi, nghĩa là cái giá, khung đỡ; thói làm cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
架子
jiàzi
cái giá, khung đỡ; thói làm cao
danh từ
Ví dụ với 架子
阳台上搭了一个架子,用来放花盆。
Yángtái shang dā le yí ge jiàzi, yònglái fàng huāpén.
Trên ban công dựng một cái giá, dùng để đặt chậu hoa.
他当了经理以后一点架子也没有,对谁都很客气。
Tā dāng le jīnglǐ yǐhòu yìdiǎn jiàzi yě méiyǒu, duì shéi dōu hěn kèqi.
Sau khi làm giám đốc, anh ấy không hề làm cao chút nào, đối với ai cũng rất lịch sự.
Cách viết 架子 (thứ tự nét)
架… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 架子
架子 tiếng Trung là gì?
架子 (jiàzi) nghĩa là cái giá, khung đỡ; thói làm cao (danh từ).
架子 đọc thế nào?
架子 đọc là jiàzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 架子 thế nào?
Ví dụ: 阳台上搭了一个架子,用来放花盆。 (Yángtái shang dā le yí ge jiàzi, yònglái fàng huāpén.) nghĩa là: Trên ban công dựng một cái giá, dùng để đặt chậu hoa.
架子 thuộc cấp HSK mấy?
架子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.