嫁妆 đọc là jiàzhuang, nghĩa là của hồi môn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
嫁妆
jiàzhuang
của hồi môn
danh từ
Ví dụ với 嫁妆
在老家,女儿出嫁时父母会准备一份嫁妆。
Zài lǎojiā, nǚ'ér chūjià shí fùmǔ huì zhǔnbèi yí fèn jiàzhuang.
Ở quê, khi con gái lấy chồng, bố mẹ sẽ chuẩn bị một phần của hồi môn.
奶奶的嫁妆里有一对银手镯和一床红被子。
Nǎinai de jiàzhuang li yǒu yí duì yín shǒuzhuó hé yì chuáng hóng bèizi.
Trong của hồi môn của bà có một đôi vòng bạc và một cái chăn đỏ.
Cách viết 嫁妆 (thứ tự nét)
嫁… nét
妆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 嫁妆
嫁妆 tiếng Trung là gì?
嫁妆 (jiàzhuang) nghĩa là của hồi môn (danh từ).
嫁妆 đọc thế nào?
嫁妆 đọc là jiàzhuang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 嫁妆 thế nào?
Ví dụ: 在老家,女儿出嫁时父母会准备一份嫁妆。 (Zài lǎojiā, nǚ'ér chūjià shí fùmǔ huì zhǔnbèi yí fèn jiàzhuang.) nghĩa là: Ở quê, khi con gái lấy chồng, bố mẹ sẽ chuẩn bị một phần của hồi môn.
嫁妆 thuộc cấp HSK mấy?
嫁妆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.