家政 đọc là jiāzhèng, nghĩa là việc nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
家政
jiāzhèng
việc nhà
danh từ

Ví dụ với 家政

她在一家家政公司工作,每天上门打扫卫生。
Tā zài yì jiā jiāzhèng gōngsī gōngzuò, měitiān shàng mén dǎsǎo wèishēng.
Cô ấy làm ở một công ty dịch vụ việc nhà, mỗi ngày đến tận nhà dọn dẹp.
太忙的家庭可以请家政人员照顾老人。
Tài máng de jiātíng kěyǐ qǐng jiāzhèng rényuán zhàogù lǎorén.
Gia đình quá bận có thể mời nhân viên giúp việc nhà chăm sóc người già.

Cách viết 家政 (thứ tự nét)

家… nét
政… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 家政

家政 tiếng Trung là gì?

家政 (jiāzhèng) nghĩa là việc nhà (danh từ).

家政 đọc thế nào?

家政 đọc là jiāzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 家政 thế nào?

Ví dụ: 她在一家家政公司工作,每天上门打扫卫生。 (Tā zài yì jiā jiāzhèng gōngsī gōngzuò, měitiān shàng mén dǎsǎo wèishēng.) nghĩa là: Cô ấy làm ở một công ty dịch vụ việc nhà, mỗi ngày đến tận nhà dọn dẹp.

家政 thuộc cấp HSK mấy?

家政 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.