夹杂 đọc là jiāzá, nghĩa là xen lẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
夹杂
jiāzá
xen lẫn
động từ
Ví dụ với 夹杂
他说话时常常夹杂着几个英语单词。
Tā shuō huà shí chángcháng jiāzá zhe jǐ ge Yīngyǔ dāncí.
Khi nói chuyện anh ấy thường xen lẫn vài từ tiếng Anh.
雨声中夹杂着远处传来的广播声。
Yǔshēng zhōng jiāzá zhe yuǎnchù chuánlái de guǎngbōshēng.
Trong tiếng mưa xen lẫn tiếng phát thanh vọng đến từ xa.
Cách viết 夹杂 (thứ tự nét)
夹… nét
杂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 夹杂
夹杂 tiếng Trung là gì?
夹杂 (jiāzá) nghĩa là xen lẫn (động từ).
夹杂 đọc thế nào?
夹杂 đọc là jiāzá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夹杂 thế nào?
Ví dụ: 他说话时常常夹杂着几个英语单词。 (Tā shuō huà shí chángcháng jiāzá zhe jǐ ge Yīngyǔ dāncí.) nghĩa là: Khi nói chuyện anh ấy thường xen lẫn vài từ tiếng Anh.
夹杂 thuộc cấp HSK mấy?
夹杂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.