家园 đọc là jiāyuán, nghĩa là quê hương, mái nhà chung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
家园
jiāyuán
quê hương, mái nhà chung
danh từ
Ví dụ với 家园
我们要一起保护美丽的家园。
Wǒmen yào yìqǐ bǎohù měilì de jiāyuán.
Chúng ta cùng nhau bảo vệ ngôi nhà chung tươi đẹp.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, sắc thái tình cảm; nghĩa rộng gồm nơi sống chung: 地球家园 (ngôi nhà Trái Đất). Khẩu ngữ dùng 家 hoặc 老家 (quê).
Cách viết 家园 (thứ tự nét)
家… nét
园… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 家园
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | 宀 | 10 |
| 园 | yuán | 囗 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 家园
家园 tiếng Trung là gì?
家园 (jiāyuán) nghĩa là quê hương, mái nhà chung (danh từ).
家园 đọc thế nào?
家园 đọc là jiāyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家园 thế nào?
Ví dụ: 我们要一起保护美丽的家园。 (Wǒmen yào yìqǐ bǎohù měilì de jiāyuán.) nghĩa là: Chúng ta cùng nhau bảo vệ ngôi nhà chung tươi đẹp.
家园 thuộc cấp HSK mấy?
家园 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet