家务 đọc là jiāwù, nghĩa là việc nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
家务
jiāwù
việc nhà
danh từ

Ví dụ với 家务

周末我们一起做家务。
Zhōumò wǒmen yìqǐ zuò jiāwù.
Cuối tuần chúng tôi cùng làm việc nhà.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 做: 做家务 (làm việc nhà).

Cách viết 家务 (thứ tự nét)

家… nét
务… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 家务

ChữPinyinBộ thủSố nét
家jiā宀10
务wù夂5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 家务

家务 tiếng Trung là gì?

家务 (jiāwù) nghĩa là việc nhà (danh từ).

家务 đọc thế nào?

家务 đọc là jiāwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 家务 thế nào?

Ví dụ: 周末我们一起做家务。 (Zhōumò wǒmen yìqǐ zuò jiāwù.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi cùng làm việc nhà.

家务 thuộc cấp HSK mấy?

家务 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet