假设 đọc là jiǎshè, nghĩa là giả sử, giả định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
假设
jiǎshè
giả sử, giả định

Hán Việt: giả thiết

động từ

Ví dụ với 假设

假设明天下雨,我们怎么办?
Jiǎshè míngtiān xià yǔ, wǒmen zěnme bàn?
Giả sử ngày mai mưa thì chúng ta làm sao?
科学家提出了一个假设。
Kēxuéjiā tíchū le yí ge jiǎshè.
Nhà khoa học đưa ra một giả thuyết.

Cách viết 假设 (thứ tự nét)

假… nét
设… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 假设

ChữPinyinBộ thủSố nét
假jiǎ亻11
设shè讠6

Hỏi nhanh về 假设

假设 tiếng Trung là gì?

假设 (jiǎshè) nghĩa là giả sử, giả định (động từ).

假设 đọc thế nào?

假设 đọc là jiǎshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 假设 thế nào?

Ví dụ: 假设明天下雨,我们怎么办? (Jiǎshè míngtiān xià yǔ, wǒmen zěnme bàn?) nghĩa là: Giả sử ngày mai mưa thì chúng ta làm sao?

假设 thuộc cấp HSK mấy?

假设 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.