家禽 đọc là jiāqín, nghĩa là gia cầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
家禽
jiāqín
gia cầm
danh từ
Ví dụ với 家禽
农场里养了很多家禽,比如鸡、鸭和鹅。
Nóngchǎng li yǎng le hěn duō jiāqín, bǐrú jī, yā hé é.
Trong nông trại nuôi rất nhiều gia cầm, chẳng hạn gà, vịt và ngỗng.
冬天家禽容易生病,养殖户要特别小心。
Dōngtiān jiāqín róngyì shēng bìng, yǎngzhíhù yào tèbié xiǎoxīn.
Mùa đông gia cầm dễ bị bệnh, hộ chăn nuôi phải đặc biệt cẩn thận.
Cách viết 家禽 (thứ tự nét)
家… nét
禽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 家禽
家禽 tiếng Trung là gì?
家禽 (jiāqín) nghĩa là gia cầm (danh từ).
家禽 đọc thế nào?
家禽 đọc là jiāqín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家禽 thế nào?
Ví dụ: 农场里养了很多家禽,比如鸡、鸭和鹅。 (Nóngchǎng li yǎng le hěn duō jiāqín, bǐrú jī, yā hé é.) nghĩa là: Trong nông trại nuôi rất nhiều gia cầm, chẳng hạn gà, vịt và ngỗng.
家禽 thuộc cấp HSK mấy?
家禽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.