交易 đọc là jiāoyì, nghĩa là giao dịch; mua bán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
交易
jiāoyì
giao dịch; mua bán
danh từ; động từ
Ví dụ với 交易
这次交易很成功。
Zhè cì jiāoyì hěn chénggōng.
Giao dịch lần này rất thành công.
Cách viết 交易 (thứ tự nét)
交… nét
易… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 交易
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 交 | jiāo | 亠 | 6 |
| 易 | yì | 日 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 交易
交易 tiếng Trung là gì?
交易 (jiāoyì) nghĩa là giao dịch; mua bán (danh từ; động từ).
交易 đọc thế nào?
交易 đọc là jiāoyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 交易 thế nào?
Ví dụ: 这次交易很成功。 (Zhè cì jiāoyì hěn chénggōng.) nghĩa là: Giao dịch lần này rất thành công.
交易 thuộc cấp HSK mấy?
交易 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet